XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 醚 đọc là mí, nghĩa là ete. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 醚

醚 nghĩa là gì?

醚 (mí) nghĩa là ete.

Cách viết chữ 醚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 醚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 醚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丙醚 (bǐng mí) – n-propyl ether; 乙醚 (yǐ mí) – ete; 甲醚 (jiǎ mí) – ete metyl CH3OCH3; 二丁醚 (èr dīng mí) – ete dibutyl; 正丁醚 (zhèng dīng mí) – butyl ether; 石油醚 (shí yóu mí) – ether dầu mỏ.