鍪
[móu]
nồi sắt; mũ kim loại
Chữ 鍪 đọc là móu, nghĩa là nồi sắt; mũ kim loại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[móu]
nồi sắt; mũ kim loại
鍪 (móu) nghĩa là nồi sắt; mũ kim loại.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鍪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兜鍪 (dōu móu) – mũ sắt (cổ); 兜老底兜鍪 (dōu lǎo dǐ dōu móu) – mũ sắt (cổ).