兜鍪 đọc là dōu móu, nghĩa là mũ sắt (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 兜鍪
兜鍪 nghĩa là gì?
兜鍪 (dōu móu) nghĩa là mũ sắt (cổ).
Cách viết 兜鍪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 兜, 鍪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 兜鍪?
Thường gặp: 兜老底兜鍪 (dōu lǎo dǐ dōu móu) – mũ sắt (cổ).