XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 铰 đọc là jiǎo, nghĩa là kéo; cắt (bằng kéo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 铰

铰 nghĩa là gì?

铰 (jiǎo) nghĩa là kéo; cắt (bằng kéo).

Cách viết chữ 铰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 铰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 铰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 铰刀 (jiǎo dāo) – dao chuốt; 铰链 (jiǎo liàn) – bản lề; 门铰 (mén jiǎo) – bản lề cửa; 蝴蝶铰 (hú dié jiǎo) – bản lề.