门铰 đọc là mén jiǎo, nghĩa là bản lề cửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 门铰
门铰 nghĩa là gì?
门铰 (mén jiǎo) nghĩa là bản lề cửa.
Cách viết 门铰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 门, 铰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.