锢
[gù]
bệnh cố chấp; kiềm chế; ngăn chặn
Chữ 锢 đọc là gù, nghĩa là bệnh cố chấp; kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gù]
bệnh cố chấp; kiềm chế; ngăn chặn
锢 (gù) nghĩa là bệnh cố chấp; kiềm chế.
Viết lần lượt từng nét của chữ 锢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 禁锢 (jìn gù) – giam giữ; 囚锢锋 (qiú gù fēng) – front bị tắc (khí tượng); 锢囚锋 (gù qiú fēng) – front bị tắc (khí tượng); 锢漏锅 (gù lòu guō) – thợ hàn.