锢漏锅 đọc là gù lòu guō, nghĩa là thợ hàn; thợ thủ công sửa nồi rò rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 锢漏锅
锢漏锅 nghĩa là gì?
锢漏锅 (gù lòu guō) nghĩa là thợ hàn; thợ thủ công sửa nồi rò rỉ.
Cách viết 锢漏锅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 锢, 漏, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.