锥
[zhuī]
hình nón; cái dùi; khoan
Chữ 锥 đọc là zhuī, nghĩa là hình nón; cái dùi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuī]
hình nón; cái dùi; khoan
锥 (zhuī) nghĩa là hình nón; cái dùi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 锥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冰锥 (bīng zhuī) – cột băng; 圆锥 (yuán zhuī) – hình nón; 改锥 (gǎi zhuī) – cây tua vít; 棱锥 (léng zhuī) – hình chóp (hình học); 毛锥 (máo zhuī) – bút lông (cũ); 角锥 (jiǎo zhuī) – hình chóp.