改锥 đọc là gǎi zhuī, nghĩa là cây tua vít; lượng từ: 把 (bǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 改锥
改锥 nghĩa là gì?
改锥 (gǎi zhuī) nghĩa là cây tua vít; lượng từ: 把 (bǎ).
Cách viết 改锥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 改, 锥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.