圆锥 đọc là yuán zhuī, nghĩa là hình nón; dạng nón. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 圆锥
圆锥 nghĩa là gì?
圆锥 (yuán zhuī) nghĩa là hình nón; dạng nón.
Cách viết 圆锥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 圆, 锥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 圆锥?
Thường gặp: 圆锥体 (yuán zhuī tǐ) – hình nón; 圆锥形 (yuán zhuī xíng) – hình nón; 圆锥状 (yuán zhuī zhuàng) – hình nón; 圆锥曲线 (yuán zhuī qū xiàn) – mặt cắt hình nón.