XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锰 đọc là měng, nghĩa là mangan (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 锰

锰 nghĩa là gì?

锰 (měng) nghĩa là mangan (hóa học).

Cách viết chữ 锰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 锰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 锰矿 (měng kuàng) – quặng mangan; 锰结核 (měng jié hé) – nốt sần mangan; 二氧化锰 (èr yǎng huà měng) – mangan(IV) oxit; 高锰酸钾 (gāo měng suān jiǎ) – kali pemanganat.