XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 闽 đọc là mǐn, nghĩa là tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建 (fú jiàn); cũng đọc là [mín]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 闽

闽 nghĩa là gì?

闽 (mǐn) nghĩa là tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建 (fú jiàn); cũng đọc là [mín].

Cách viết chữ 闽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 闽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 闽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 纳闽 (nà mǐn) – Labuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Born…; 闽侯 (mǐn hòu) – Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (fúzhōu shì), Phúc K…; 闽南 (mǐn nán) – Minnan (Phúc Kiến Nam); 闽江 (mǐn jiāng) – Sông Mân, Phúc Kiến; 闽清 (mǐn qīng) – Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (fúzhōu shì), Phúc…; 闽粤 (mǐn yuè) – Phúc Kiến và Quảng Đông.