XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 陌 đọc là mò, nghĩa là đường nâng cao; con đường. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陌

[mò]

đường nâng cao; con đường

平时要提高防范意识,陌生链接不要随便点。

píng shí yào tí gāo fáng fàn yì shí, mò shēng liàn jiē bú yào suí biàn diǎn.

Bình thường phải nâng cao ý thức cảnh giác, liên kết lạ đừng bấm tùy tiện.

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。

qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.

Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.

电话那头传来一个陌生的声音。

diàn huà nà tóu chuán lái yí gè mò shēng de shēng yīn.

Đầu dây bên kia truyền đến một giọng nói xa lạ.

Hỏi đáp về chữ 陌

陌 nghĩa là gì?

陌 (mò) nghĩa là đường nâng cao; con đường.

Cách viết chữ 陌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 陌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 陌 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 陌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 陌生 (mò shēng) – lạ; 田陌 (tián mò) – lối đi giữa các ruộng; 绮陌 (qǐ mò) – đường phố lộng lẫy; 陌路 (mò lù) – (văn học) người xa lạ; 陌陌 (mò mò) – Momo, ứng dụng nhắn tin dựa trên GPS, và có khả năng gặp gỡ người dù…; 奥陌陌 (ào mò mò) – ʻOumuamua (vật thể giữa các vì sao).