XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陌生人 đọc là mò shēng rén, nghĩa là người lạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陌生人

[mò shēng rén] [陌 生 NHÂN]

người lạ

他对陌生人的态度一向十分冷淡。

tā duì mò shēng rén de tài dù yí xiàng shí fēn lěng dàn.

Thái độ của anh ấy với người lạ luôn rất lạnh nhạt.

与陌生人交往时,要有提防之心。

yǔ mò shēng rén jiāo wǎng shí, yào yǒu dī fáng zhī xīn.

Khi giao tiếp với người lạ, cần có lòng cảnh giác.

他用怀疑的眼光打量着这个陌生人。

tā yòng huái yí de yǎn guāng dǎ liang zhe zhè ge mò shēng rén.

Anh ấy dùng ánh mắt nghi ngờ quan sát người lạ này.

Hỏi đáp về từ 陌生人

陌生人 nghĩa là gì?

陌生人 (mò shēng rén) nghĩa là người lạ.

Cách viết 陌生人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陌, 生, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.