XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外地人 đọc là wài dì rén, nghĩa là người lạ; người ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外地人

[wài dì rén] [外 地 NHÂN]

người lạ; người ngoài

春节很多外地人回家过年。

chūn jié hěn duō wài dì rén huí jiā guò nián.

Dịp Tết nhiều người từ nơi khác về quê ăn Tết.

他是外地人,不熟悉这里。

tā shì wài dì rén, bù shú xī zhè lǐ.

Anh ấy là người ngoài tỉnh, không quen chỗ này.

Hỏi đáp về từ 外地人

外地人 nghĩa là gì?

外地人 (wài dì rén) nghĩa là người lạ; người ngoài.

Cách viết 外地人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 地, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.