Viết lần lượt từng nét của chữ 隅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 隅 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 向隅 (xiàng yú) – nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); 察隅 (chá yú) – huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区…; 海隅 (hǎi yú) – khu vực ven biển; 举隅法 (jǔ yú fǎ) – phương pháp nêu ví dụ; 察隅县 (chá yú xiàn) – huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区…; 局促一隅 (jú cù yī yú) – bị chèn ép trong một góc (thành ngữ).