举隅法 đọc là jǔ yú fǎ, nghĩa là phương pháp nêu ví dụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 举隅法
举隅法 nghĩa là gì?
举隅法 (jǔ yú fǎ) nghĩa là phương pháp nêu ví dụ.
Cách viết 举隅法 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 举, 隅, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.