XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局促一隅 đọc là jú cù yī yú, nghĩa là bị chèn ép trong một góc (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 局促一隅

局促一隅 nghĩa là gì?

局促一隅 (jú cù yī yú) nghĩa là bị chèn ép trong một góc (thành ngữ).

Cách viết 局促一隅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 促, 一, 隅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.