XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 靖 đọc là jìng, nghĩa là (dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 靖

靖 nghĩa là gì?

靖 (jìng) nghĩa là (dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định.

Cách viết chữ 靖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 靖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 靖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保靖 (bǎo jìng) – Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西…; 南靖 (nán jìng) – huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến; 平靖 (píng jìng) – đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; 曲靖 (qǔ jìng) – Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; 李靖 (lǐ jìng) – Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả c…; 永靖 (yǒng jìng) – Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 临夏回族自治州 (lín xià huí….