XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 顷 đọc là qǐng, nghĩa là đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn. Thuộc bộ Hiệt 页. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

顷

[qǐng]

đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây

这片农场拥有数百公顷的优良土地。

zhè piàn nóng chǎng yōng yǒu shù bǎi gōng qǐng de yōu liáng tǔ dì.

Nông trường này sở hữu hàng trăm hecta đất đai phì nhiêu.

这座森林保护区的面积超过一万公顷。

zhè zuò sēn lín bǎo hù qū de miàn jī chāo guò yí wàn gōng qǐng.

Diện tích của khu bảo tồn rừng này vượt quá mười nghìn hecta.

经过治理,数千公顷荒地变成了良田。

jīng guò zhì lǐ, shù qiān gōng qǐng huāng dì biàn chéng le liáng tián.

Sau khi cải tạo, hàng nghìn hecta đất hoang đã trở thành ruộng tốt.

Hỏi đáp về chữ 顷

顷 nghĩa là gì?

顷 (qǐng) nghĩa là đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn.

Cách viết chữ 顷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 顷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 顷 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 顷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公顷 (gōng qǐng) – hecta; 万顷 (wàn qǐng) – đất đai rộng lớn; 俄顷 (é qǐng) – trong chốc lát; 少顷 (shǎo qǐng) – một lát nữa; 市顷 (shì qǐng) – đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta; 有顷 (yǒu qǐng) – ngay sau đó.