XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 馨 đọc là xīn, nghĩa là thơm ngát. Thuộc bộ Hương 香. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

馨

[xīn]

thơm ngát

他送给老师一枝美丽的康乃馨。

tā sòng gěi lǎo shī yì zhī měi lì de kāng nǎi xīn.

Cậu ấy tặng cô giáo một cành hoa cẩm chướng xinh đẹp.

摄影师捕捉到了一个温馨的画面。

shè yǐng shī bǔ zhuō dào le yí gè wēn xīn de huà miàn.

Nhiếp ảnh gia đã bắt được một cảnh tượng ấm áp.

我们在海边点火露营,感觉很温馨。

wǒ men zài hǎi biān diǎn huǒ lù yíng, gǎn jué hěn wēn xīn.

Chúng tôi nhóm lửa cắm trại ở bờ biển, cảm thấy rất ấm áp.

Hỏi đáp về chữ 馨

馨 nghĩa là gì?

馨 (xīn) nghĩa là thơm ngát.

Cách viết chữ 馨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 馨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 馨 thuộc bộ Hương (香).

Chữ 馨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 温馨 (wēn xīn) – ấm áp; 馨香 (xīn xiāng) – hương thơm; 康乃馨 (kāng nǎi xīn) – hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn); 温馨提示 (wēn xīn tí shì) – Xin lưu ý:.