XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

康乃馨 đọc là kāng nǎi xīn, nghĩa là hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

康乃馨

[kāng nǎi xīn] [康 乃 馨]

hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)

他送给老师一枝美丽的康乃馨。

tā sòng gěi lǎo shī yì zhī měi lì de kāng nǎi xīn.

Cậu ấy tặng cô giáo một cành hoa cẩm chướng xinh đẹp.

Hỏi đáp về từ 康乃馨

康乃馨 nghĩa là gì?

康乃馨 (kāng nǎi xīn) nghĩa là hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn).

Cách viết 康乃馨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 康, 乃, 馨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.