XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 驴 đọc là lǘ, nghĩa là con lừa; lượng từ: 头 (tóu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驴

[lǘ]

con lừa; lượng từ: 头 (tóu)

是的,我们数字化驴皮刻件,呈现出前所未有的立体纹理。

shì de, wǒ men shù zì huà lǘ pí kè jiàn, chéng xiàn chū qián suǒ wèi yǒu de lì tǐ wén lǐ.

Vâng ạ, chúng em số hóa các bản khắc da lừa, thể hiện ra vân khối lập thể chưa từng có.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

几头毛驴驮着货物穿过山谷。

jǐ tóu máo lǘ tuó zhe huò wù chuān guo shān gǔ.

Mấy con lừa thồ hàng hóa đi qua thung lũng.

Hỏi đáp về chữ 驴

驴 nghĩa là gì?

驴 (lǘ) nghĩa là con lừa; lượng từ: 头 (tóu).

Cách viết chữ 驴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 驴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 驴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叫驴 (jiào lǘ) – (thân mật) lừa đực; 毛驴 (máo lǘ) – con lừa; 秃驴 (tū lǘ) – (miệt thị) thầy tu Phật giáo; 蠢驴 (chǔn lǘ) – con lừa ngốc; 野驴 (yě lǘ) – lừa hoang (Equus onager); 驴友 (lǘ yǒu) – dân phượt.