XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毛驴 đọc là máo lǘ, nghĩa là con lừa; lượng từ: 头 (tóu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毛驴

[máo lǘ] [毛 驴]

con lừa; lượng từ: 头 (tóu)

几头毛驴驮着货物穿过山谷。

jǐ tóu máo lǘ tuó zhe huò wù chuān guo shān gǔ.

Mấy con lừa thồ hàng hóa đi qua thung lũng.

Hỏi đáp về từ 毛驴

毛驴 nghĩa là gì?

毛驴 (máo lǘ) nghĩa là con lừa; lượng từ: 头 (tóu).

Cách viết 毛驴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毛, 驴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.