XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骥 đọc là jì, nghĩa là ngựa nòi; tinh tế và đức hạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 骥

骥 nghĩa là gì?

骥 (jì) nghĩa là ngựa nòi; tinh tế và đức hạnh.

Cách viết chữ 骥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 骥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 老骥 (lǎo jì) – ngựa chiến già; 骥骜 (jì ào) – ngựa tốt; 冯骥才 (féng jì cái) – Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Ngườ…; 按图索骥 (àn tú suǒ jì) – nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); 牛骥同槽 (niú jì tóng cáo) – bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); 牛骥同皂 (niú jì tóng zào) – bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ).