老骥嘶风
[lǎo jì sī fēng] [LÃO 骥 嘶 风]
ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
老骥嘶风 đọc là lǎo jì sī fēng, nghĩa là ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo jì sī fēng] [LÃO 骥 嘶 风]
ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
老骥嘶风 (lǎo jì sī fēng) nghĩa là ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn.
Viết lần lượt từng chữ 老, 骥, 嘶, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.