嘶
[sī]
rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)
Chữ 嘶 đọc là sī, nghĩa là rít; hí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī]
rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)
嘶 (sī) nghĩa là rít; hí.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嘶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嘶叫 (sī jiào) – ngựa hí; 嘶吼 (sī hǒu) – gào thét; 嘶哑 (sī yǎ) – (tượng thanh) giọng khàn; 嘶喊 (sī hǎn) – la hét; 嘶鸣 (sī míng) – ngựa hí; 嘶哑声 (sī yǎ shēng) – giọng khàn.