老骥
[lǎo jì] [LÃO 骥]
ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
老骥 đọc là lǎo jì, nghĩa là ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo jì] [LÃO 骥]
ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
老骥 (lǎo jì) nghĩa là ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn.
Viết lần lượt từng chữ 老, 骥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老骥伏枥 (lǎo jì fú lì) – nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành n…; 老骥嘶风 (lǎo jì sī fēng) – ngựa già thở gió (thành ngữ).