XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鬃 đọc là zōng, nghĩa là lông cứng; bờm ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鬃

[zōng]

lông cứng; bờm ngựa

动物园里的雄狮子长着浓密的鬃毛。

dòng wù yuán lǐ de xióng shī zi cháng zhe nóng mì de zōng máo.

Con sư tử đực trong sở thú có chiếc bờm dày rậm.

Hỏi đáp về chữ 鬃

鬃 nghĩa là gì?

鬃 (zōng) nghĩa là lông cứng; bờm ngựa.

Cách viết chữ 鬃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鬃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鬃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鬃毛 (zōng máo) – bờm.