刚毛 đọc là gāng máo, nghĩa là lông cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刚毛
刚毛 nghĩa là gì?
刚毛 (gāng máo) nghĩa là lông cứng.
Cách viết 刚毛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刚, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.