XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › Trợ từ trạng thái 着 (Zhe)

Trợ từ trạng thái 着 (Zhe)

Trợ từ 着 đứng sau động từ biểu thị trạng thái của hành động đang được duy trì.

HSK 2动态助词“着”

Trợ từ 着 (zhe) dùng sau động từ để biểu thị trạng thái duy trì của sự vật hoặc hành động.

1. Khác biệt 着 và 正在

  • 正在: Nhấn mạnh hành động đang xảy ra.
  • 着: Nhấn mạnh trạng thái đang tồn tại/duy trì.

2. Công thức

Khẳng định:

S + V + 着 + (N)

Phủ định:

S + 没 + V + 着 + (N)

Nhấn mạnh phối hợp:

S + 正 + V + 着 + (N)

3. Lỗi người Việt thường gặp

Lẫn lộn 着 với 正在. Tránh dùng 着 cho hành động không thể duy trì trạng thái dài lâu hoặc dùng sai thứ tự động từ trong câu có 2 động từ (V1着 + V2: làm V2 trong trạng thái V1).

Duy trì trạng thái

Công thức: V + 着

Diễn tả trạng thái duy trì của đồ vật hoặc con người.

Phương thức thực hiện hành động

Công thức: V1 + 着 + V2

Hành động V1 diễn tả trạng thái/phương thức để thực hiện hành động V2.

Phủ định trạng thái

Công thức: 没 + V + 着

Không dùng 不 khi phủ định trạng thái duy trì.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/5

Bài học dùng chủ điểm này (5)

Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着

HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Bố trí góc học tập trong phòng · 着

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Miêu tả đang đọc sách · 着

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着

HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING