Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Trợ từ trạng thái 着 (Zhe).

Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着
Luyện trợ từ trạng thái 着 qua việc hỗ trợ bạn treo tranh và đồng hồ ngay ngắn lên tường.
Hanging a Clock in the Living Room · Particle 着LISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Trợ từ động thái 着 (zhe) dùng sau động từ để diễn tả trạng thái của hành động hoặc sự vật đang tiếp diễn, duy trì. Cấu trúc cơ bản:
S + V + 着 + (O)
Trợ từ trạng thái 着 (Zhe)
动态助词“着”HSK23 quy tắc
Trợ từ 着 đứng sau động từ biểu thị trạng thái của hành động đang được duy trì.
ghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
đúng; chính xác; không tồi
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
bức tranh; hình vẽ; bức vẽ
loại này; như vậy; cách này
bây giờ; hiện tại; lúc này
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
bên trái; phía trái; ở bên trái của
Đại Vệ đang đứng trên ghế để làm gì?
Cao Tiểu Minh yêu cầu Đại Vệ điều chỉnh đồng hồ như thế nào ở lần đầu?