XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › 毋庸置疑: không thể nghi ngờ

毋庸置疑: không thể nghi ngờ

毋庸置疑 dùng để khẳng định một sự việc chắc chắn đúng, không cần nghi ngờ. Mẫu mang sắc thái văn viết, trang trọng, dứt khoát.

HSK 9毋庸置疑

毋庸置疑 dùng khi người nói khẳng định một điều là sự thật chắc chắn, không cần đặt câu hỏi thêm. Mẫu này thường gặp trong văn viết, bài phát biểu, nhận xét trang trọng; không hợp với việc chưa rõ hoặc chỉ là ý kiến cá nhân.

Công thức đầu câu: 毋庸置疑,+ S + V + O.

Công thức vị ngữ: S + 是毋庸置疑的.

Đặt 毋庸置疑 đầu câu để nêu thái độ khẳng định trước, rồi nói nội dung chắc chắn. Đặt trong mẫu 是……的 để nhấn mạnh cả nhận định phía trước. Không dùng mẫu này cho câu hỏi, lời đoán, việc có thể thay đổi.

So với 不言而喻, 毋庸置疑 nhấn mạnh tính chắc chắn, không thể nghi ngờ. 不言而喻 nhấn mạnh điều hiển nhiên, dễ thấy. Người Việt thường dịch cả hai là “rõ ràng”, rồi dùng lẫn nhau. Hãy chọn 毋庸置疑 khi cần giọng khẳng định tuyệt đối.

Lỗi thường gặp: bỏ 的 trong mẫu S + 是毋庸置疑的; dùng sau 吗; dùng để nói một khả năng như 会 khi chưa có căn cứ.

1. Khẳng định tuyệt đối

Công thức: 毋庸置疑,+ sự việc.

Dùng để mở đầu một nhận định chắc chắn đúng. Nội dung sau dấu phẩy là điều được khẳng định. Dùng văn viết, phát biểu trang trọng. Không dùng cho câu hỏi hoặc việc chỉ mới có khả năng.

2. Làm vị ngữ với 是……的

Công thức: S + 是毋庸置疑的.

Dùng khi cần nhấn mạnh rằng cả nhận định về S là chắc chắn. 的 cần có ở cuối mẫu. Không nói S 是毋庸置疑 trong mẫu hoàn chỉnh này.

3. Vị trí trong câu

毋庸置疑 có thể đứng đầu câu, thường đi với dấu phẩy; cũng có thể đứng cuối một vế ngắn để kết luận. Khi đứng đầu, trọng tâm là thái độ khẳng định. Khi ở cuối, trọng tâm là nội dung đứng trước.

4. Phân biệt với 不言而喻

毋庸置疑: chắc chắn, không thể nghi ngờ. 不言而喻: hiển nhiên, không cần nói cũng hiểu. Không thay thế máy móc: điều chắc chắn chưa nhất thiết là điều dễ thấy.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/5

Bài học dùng chủ điểm này (4)

Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Thương lượng công ước quốc tế về luật biển · 毋庸置疑

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING