Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 毋庸置疑: không thể nghi ngờ.
Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑
Luyện cấu trúc 毋庸置疑 qua cuộc thảo luận về nguyên tắc minh bạch danh mục đầu tư công giữa chuyên gia kinh tế và cố vấn quỹ.
Sovereign Wealth Fund Governance and Transparency MandateLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Thành ngữ 毋庸置疑 (vô dung trí nghi) dùng để khẳng định một thực tế hoặc nguyên tắc là hoàn toàn rõ ràng, không thể nghi ngờ. Trong quản trị tài chính và chính sách công, biểu đạt này giúp nhấn mạnh vị thế không thể tranh cãi của các nguyên tắc pháp lý và an toàn vốn.
Cấu trúc: S + 毋庸置疑 + 是/V…
毋庸置疑: không thể nghi ngờ
毋庸置疑HSK94 quy tắc
毋庸置疑 dùng để khẳng định một sự việc chắc chắn đúng, không cần nghi ngờ. Mẫu mang sắc thái văn viết, trang trọng, dứt khoát.
主权zhǔ quán
NOUN
chủ quyền
“任何国家都必须坚决捍卫本国的领土完整与国家主权。”
司法sī fǎ
NOUN
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
“深化司法改革旨在确保每一个案件都得到公平公正审理。”
疑虑yí lǜ
NOUN
do dự; nghi ngại; nghi ngờ
“经过坦诚沟通,合作伙伴彻底消除了心中的疑虑。”
引发yǐn fā
VERB
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
思路sī lù
NOUN
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
“这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。”
意图yì tú
NOUN
ý định; dự định; dự tính
“我们需要仔细分析对方谈判代表的真实意图。”
有助于yǒu zhù yú
VERB
góp phần vào; thúc đẩy
“每天坚持适当的体育锻炼有助于提高身体免疫力。”
稳健wěn jiàn
ADJ
vững vàng; ổn định và kiên định
“面对复杂的市场环境,企业必须采取稳健的财务策略。”
监管jiān guǎn
VERB
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
披露pī lù
VERB
tiết lộ; công bố; làm cho công khai
“公司在年报中披露了最新的财务数据。”
留意liú yì
VERB
chú ý; lưu ý; chú tâm đến
“请留意最新的通知公告。”
马虎mǎ hu
ADJ
cẩu thả; qua loa; tắc trách
“审阅合同是一项严谨的工作,容不得半点马虎。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thầy Vương nhấn mạnh điều gì đối với dòng vốn công của quỹ?
2. LISTENING
Theo lời Thầy Vương, việc nâng cao tính minh bạch có tác dụng gì?