Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 毋庸置疑: không thể nghi ngờ.
Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑
Luyện 毋庸置疑 qua lời khẳng định về nỗ lực của một đồng nghiệp.
毋庸置疑 — undoubtedlyLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong bài này, chúng ta sẽ học cách dùng thành ngữ 毋庸置疑 (wú yōng zhì yí) để khẳng định một điều gì đó là rõ ràng, không thể nghi ngờ. Cấu trúc thường gặp: S + 是毋庸置疑的.
毋庸置疑: không thể nghi ngờ
毋庸置疑HSK94 quy tắc
毋庸置疑 dùng để khẳng định một sự việc chắc chắn đúng, không cần nghi ngờ. Mẫu mang sắc thái văn viết, trang trọng, dứt khoát.
严谨yán jǐn
ADJ
nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
“他对待学术研究一向严谨,每一个数据都要经过反复核实。”
梳理shū lǐ
VERB
chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng
“开会前,我们需要把这些数据重新梳理一遍。”
着实zhuó shí
ADV
thật sự; quả thật; nghiêm trọng
“听到这个突如其来的好消息,大家心里着实高兴了一阵。”
兢兢业业jīng jīng yè yè
VERB
(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
“他在教育岗位上兢兢业业工作了三十年,深受学生爱戴。”
可观kě guān
ADJ
đáng kể; ấn tượng
“王老师的汉语课程上线后取得了可观的销量。”
可谓kě wèi
VERB
có thể nói là
“他精通多国语言,在翻译领域可谓经验丰富。”
庞大páng dà
ADJ
khổng lồ; to lớn; đồ sộ
“这个项目需要一笔十分庞大的资金支持。”
紧迫jǐn pò
ADJ
cấp bách; khẩn cấp
“面临考试,复习时间变得十分紧迫。”
胜任shèng rèn
VERB
đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụ
“她具备扎实的专业知识,完全能够胜任这份高级翻译工作。”
表彰biǎo zhāng
VERB
tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)
“学校举行大会表彰优秀教师。”
工作量gōng zuò liàng
NOUN
khối lượng công việc; khối lượng lao động
“年底的工作量很大,大家都要加班。”
繁重fán zhòng
ADJ
nặng nề; nặng nhọc
“繁重的工作任务压得大家几乎喘不过气来。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thái độ làm việc của Tiểu Lý được đánh giá như thế nào?
2. LISTENING
Tiểu Lý đã làm gì để hoàn thành dự án khảo sát thị trường?