Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 想 / 要 — Mong muốn và ý định.

Bàn kế hoạch cuối tuần · 想 / 要
Luyện 想/要 qua việc bàn kế hoạch cuối tuần.
想要 — want toLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Cuối tuần, 想 nói mong muốn; 要 nói ý định rõ hơn. Mẫu: S + 想 + động từ ; S + 要 + động từ.
小美 muốn đi công viên, rồi xác nhận kế hoạch đã hẹn bạn.
想 / 要 — Mong muốn và ý định
想 / 要HSK14 quy tắc
想 diễn tả mong muốn nhẹ hoặc chưa chắc thực hiện. 要 diễn tả ý định rõ, quyết tâm mạnh hơn và gần nghĩa “sẽ làm”.
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
Tiểu Mỹ đi công viên cùng ai?