Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 这 / 那 — Đại từ chỉ định gần và xa.

Ai đánh rơi cặp sách? · 这 / 那
Luyện 这/那 qua tình huống tìm chủ nhân một chiếc cặp bị bỏ quên.
这那 — this/thatLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 9 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
这 chỉ vật ở gần; 那 chỉ vật ở xa. Dùng 这/那 chỉ vật; dùng 谁的 để hỏi vật thuộc về ai.
Công thức: 这/那 + 是 + 谁的 + danh từ?
这 / 那 — Đại từ chỉ định gần và xa
这 / 那HSK14 quy tắc
这 (zhè) chỉ người, vật gần người nói; 那 (nà) chỉ người, vật xa hơn. Khi bổ nghĩa cho danh từ, 这 / 那 thường đứng trước số lượng và lượng từ.
cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhī dao]
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
tên (của người hoặc vật); lượng từ: 个 (gè)
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
高小明 hỏi về chiếc cặp nào?
王老师 xác nhận chủ chiếc cặp bằng cách nào?