Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 都 — Đều: toàn bộ cùng có hành động hoặc đặc điểm.
Nghề nghiệp gia đình · 都
Dùng 都 nói điểm chung nghề nghiệp gia đình.
Family jobsLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Bài học giúp bạn dùng phó từ 都 (đều) để chỉ toàn bộ đối tượng cùng thực hiện một hành động hoặc có chung đặc điểm.
Công thức: Chủ ngữ (số nhiều) + 都 + 是 / Động từ + Tân ngữ
都 — Đều: toàn bộ cùng có hành động hoặc đặc điểm
都HSK14 quy tắc
都 (dōu) diễn đạt tất cả đối tượng thuộc chủ ngữ cùng có một hành động hoặc đặc điểm. Đặt 都 sau chủ ngữ, trước động từ hoặc tính từ; 都不 nghĩa là tất cả đều không.
医生yī shēng
NOUN
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
爸爸bà ba
NOUN
(thông tục) cha; ba; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我爸爸。”
妈妈mā ma
NOUN
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
工作gōng zuò
VERB
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
“我在学校工作。”
什么shén me
PRON
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
你们nǐ men
PRON
các bạn (số nhiều)
“你们是学生吗?”
医院yī yuàn
NOUN
bệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)
“我去医院。”
哥哥gē ge
NOUN
anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“我有一个哥哥。”
好看hǎo kàn
ADJ
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
照片zhào piàn
NOUN
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)