Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 因为……所以……: vì… nên….
Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…
Luyện 因为…所以… qua việc giải thích lý do đến lớp muộn.
因为…所以… — because...so...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 因为……所以…… (Bởi vì... cho nên...) dùng để kết nối nguyên nhân và kết quả của một sự việc. Trong khẩu ngữ, mệnh đề đi sau 因为 giải thích lý do, còn mệnh đề sau 所以 chỉ kết quả dẫn tới.
因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
因为……所以……: vì… nên…
因为……所以……HSK24 quy tắc
Dùng 因为……所以…… để nối nguyên nhân với kết quả. Nguyên nhân đứng trước, kết quả đứng sau.
因为yīn wèi
PREP
bởi vì; do; bởi
“因为下雨,我不去。”
所以suǒ yǐ
CONJ
vì vậy; do đó; nên
“因为生病,所以没去。”
出门chū mén
VERB
ra ngoài; rời nhà; đi du lịch
“外面下雨,别出门。”
以后yǐ hòu
NOUN
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
公共汽车gōng gòng qì chē
OTHER
xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān)
“我坐公共汽车。”
平时píng shí
NOUN
thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
“你平时几点起床?”
座位zuò wèi
NOUN
chỗ ngồi; lượng từ: 个 (gè)
“请坐到你的座位上。”
今天jīn tiān
NOUN
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
老师lǎo shī
NOUN
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
对不起duì bu qǐ
VERB
Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng