Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 因为……所以……: vì… nên….
Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…
Luyện 因为…所以… qua việc đổi kế hoạch do trời mưa.
因为…所以… — because...so...LISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 因为……所以…… (yīnwèi... suǒyǐ...) được dùng để diễn đạt quan hệ nguyên nhân - kết quả ("Vì... nên..."). Trong tiếng Trung, hai từ này thường đi chung với nhau thành một cặp câu.
Cấu trúc: 因为 + [Nguyên nhân], 所以 + [Kết quả]
因为……所以……: vì… nên…
因为……所以……HSK24 quy tắc
Dùng 因为……所以…… để nối nguyên nhân với kết quả. Nguyên nhân đứng trước, kết quả đứng sau.
因为yīn wèi
PREP
bởi vì; do; bởi
“因为下雨,我不去。”
所以suǒ yǐ
CONJ
vì vậy; do đó; nên
“因为生病,所以没去。”
不要bù yào
ADV
đừng!; không được
“你不要去那儿。”
公园gōng yuán
NOUN
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
听说tīng shuō
VERB
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn
“听说你要去中国。”
开心kāi xīn
ADJ
cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời
“今天我很开心。”
电影diàn yǐng
NOUN
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
下雨xià yǔ
VERB
trời mưa
“今天下雨了。”
家里jiā lǐ
NOUN
nhà
“家里有人吗?”
外面wài miàn
NOUN
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài