Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 是……的: nhấn mạnh chi tiết việc đã xảy ra.
Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的
Luyện 是…的 để nhấn mạnh chi tiết của việc đã xảy ra, qua một cuộc hỏi thăm chuyến đi.
是…的 — emphasizing time/manner of a past eventLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Cấu trúc 是…的 nhấn mạnh thời gian, cách thức hoặc người cùng thực hiện một hành động đã xảy ra. Công thức: S + 是 + thông tin nhấn mạnh + V + 的. Tự kiểm: các lượt nối tiếp tự nhiên; thời gian, người đi cùng, phương tiện nhất quán.
是……的: nhấn mạnh chi tiết việc đã xảy ra
是……的(shì…de)HSK54 quy tắc
是……的 dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức hoặc chi tiết liên quan đến một việc đã xảy ra. Trọng tâm không nằm ở hành động, mà nằm ở thông tin được đặt giữa 是 và động từ.
关键guān jiàn
NOUN
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
回忆huí yì
VERB
hồi tưởng; ký ức; lượng từ: 个 (gè)
“老人们喜欢在一起回忆童年的快乐时光。”
肯定kěn dìng
ADV
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
“他肯定已经到家了,你打电话问问吧。”
了解liǎo jiě
VERB
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
出行chū xíng
VERB
đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
“绿色出行有助于减少城市空气污染。”
愉快yú kuài
ADJ
vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích
“大家在晚会上度过了一个愉快的夜晚。”
方案fāng àn
NOUN
kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất
“我们需要制定一个新的方案。”
期待qī dài
VERB
mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng
“我们非常期待明天的演出。”
混hùn
VERB
trộn; lẫn; lẫn lộn
“这条河的水很混,根本看不到河底。”
着急zháo jí
ADJ
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
确认què rèn
VERB
xác nhận; xác minh
“请确认一下你的飞机起飞时间。”
节省jié shěng
VERB
tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm
“坐地铁可以节省不少时间。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh đi Bắc Kinh khi nào?
2. LISTENING
Gia đình Cao Tiểu Minh đã đến Bắc Kinh bằng phương tiện gì?