Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 逐渐 (zhújiàn): dần dần, thay đổi theo thời gian.
Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐
Luyện phó từ 逐渐 qua việc đưa âm nhạc điện tử và đồ họa 3D vào sân khấu truyền thống.
Youth Adaptation of Traditional OperaLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong bài này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về quá trình đổi mới của Kinh kịch để thu hút giới trẻ. Các nhân vật sẽ thảo luận về sự thay đổi dần dần trong thái độ của khán giả. Cấu trúc cần lưu ý: S + 逐渐 + V/Adj (Ai/Cái gì đó dần dần làm sao).
逐渐 (zhújiàn): dần dần, thay đổi theo thời gian
逐渐HSK54 quy tắc
逐渐 (zhújiàn) diễn tả sự thay đổi diễn ra từ từ, qua nhiều bước nhỏ. Dùng với quá trình hình thành trạng thái, thay đổi mức độ hoặc thói quen; đối lập với thay đổi đột ngột.
如此rú cǐ
PRON
như thế; như vậy; như là
“既然事情已经如此,我们只能接受现实。”
尝试cháng shì
VERB
thử; cố gắng; lượng từ: 次 (cì)
“面对新工作,我们要勇于尝试。”
钢琴gāng qín
NOUN
đàn piano; lượng từ: 架 (jià), 台 (tái)
“她从小学钢琴,现在弹得很好。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
大众dà zhòng
NOUN
quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)
“这台大众汽车是我去年买的。”
传统chuán tǒng
NOUN
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
担心dān xīn
VERB
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
数据shù jù
NOUN
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
逐渐zhú jiàn
ADV
dần dần
“天气逐渐变冷了。”
加入jiā rù
VERB
trở thành thành viên; tham gia; trộn vào
“欢迎你加入我们的团队。”
原yuán
ADV
vốn, ban đầu; nguyên bản
“你认识原教授吗?他在大学教历史。”
吸引xī yǐn
VERB
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
“这部电影吸引了很多人观看。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, kết quả của việc đổi mới hình thức biểu diễn là gì?
2. LISTENING
Thầy Vương cho rằng làm thế nào để thay đổi cách nhìn của mọi người?