Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 逐渐 (zhújiàn): dần dần, thay đổi theo thời gian.
Hiện đại hóa đông y · 逐渐
Luyện 逐渐 qua cuộc thảo luận về quá trình đông y dần được tích hợp vào hệ thống y tế hiện đại.
Modernizing Traditional MedicineLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Markdown VI: 2–3 câu + công thức S + …
逐渐 (zhújiàn): dần dần, thay đổi theo thời gian
逐渐HSK54 quy tắc
逐渐 (zhújiàn) diễn tả sự thay đổi diễn ra từ từ, qua nhiều bước nhỏ. Dùng với quá trình hình thành trạng thái, thay đổi mức độ hoặc thói quen; đối lập với thay đổi đột ngột.
缺乏quē fá
VERB
thiếu; không đủ
“他缺乏工作经验,需要多学习。”
倡导chàng dǎo
VERB
tán thành; khởi xướng; đề xuất
“我们倡导绿色生活方式。”
增多zēng duō
VERB
tăng lên; tăng về số lượng
“最近来这家餐厅吃饭的顾客明显增多了。”
年前nián qián
NOUN
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
“我们必须在年前完成这个项目。”
随后suí hòu
ADV
ngay sau đó
“经理总结了发言,随后宣布会议结束。”
逐渐zhú jiàn
ADV
dần dần
“天气逐渐变冷了。”
医药yī yào
NOUN
chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế
“这家公司专门研究医药技术,为患者提供更好的治疗方案。”
数据shù jù
NOUN
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
有关yǒu guān
VERB
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến
“这个问题与我们正在讨论的计划有关。”
趋势qū shì
NOUN
xu hướng; khuynh hướng
“这种商品的价格有下降的趋势。”
个体gè tǐ
NOUN
cá nhân
“每个个体都有价值。”
之间zhī jiān
NOUN
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
“朋友之间应该互相帮助。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn trên, xu hướng mở khoa đông y xuất phát từ đâu?
2. LISTENING
Theo đoạn, khó khăn chính trong tiêu chuẩn hoá đông y là gì?