Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 逐渐 (zhújiàn): dần dần, thay đổi theo thời gian .
Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐 Luyện phó từ 逐渐 qua cuộc thảo luận điều chỉnh tỷ trọng gửi tiết kiệm sang trái phiếu chính phủ an toàn.
Family Pension Fund Allocation Amid Rate Fluctuations LISTENING 12 phút +15 XP 14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại14 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 你看最新通知了吗?银行存款利率又下调了。 nǐ kàn zuì xīn tōng zhī le ma? yín háng cún kuǎn lì lǜ yòu xià tiáo le. Cậu xem thông báo mới nhất chưa? Lãi suất tiền gửi ngân hàng lại hạ rồi. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 我也看到了,这次调整对大家的影响确实不小。 wǒ yě kàn dào le, zhè cì tiáo zhěng duì dà jiā de yǐng xiǎng què shí bù xiǎo. Mình cũng thấy rồi, đợt điều chỉnh lần này ảnh hưởng tới mọi người không nhỏ thật. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 我爸妈退休金的利息收入正在逐渐减少,我很担心。 wǒ bà mā tuì xiū jīn de lì xī shōu rù zhèng zài zhú jiàn jiǎn shǎo, wǒ hěn dān xīn. Thu nhập tiền lãi từ lương hưu của bố mẹ mình đang dần dần giảm đi, mình rất lo. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 嗯,老人年纪逐渐变大,日常医疗费用反而会逐渐增加。 èn, lǎo rén nián jì zhú jiàn biàn dà, rì cháng yī liáo fèi yòng fǎn ér huì zhú jiàn zēng jiā. Ừm, người già tuổi tác dần dần lớn hơn, chi phí y tế thường ngày trái lại sẽ dần dần tăng lên. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 是啊,只把钱存在银行,以后可能不够养老支出。 shì a, zhǐ bǎ qián cún zài yín háng, yǐ hòu kě néng bú gòu yǎng lǎo zhī chū. Đúng vậy, chỉ gửi tiền ở ngân hàng thì sau này có thể không đủ chi tiêu dưỡng lão. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 所以确实该考虑重新规划他们的家庭养老资产了。 suǒ yǐ què shí gāi kǎo lǜ chóng xīn guī huà tā men de jiā tíng yǎng lǎo zī chǎn le. Cho nên thật sự nên cân nhắc quy hoạch lại tài sản dưỡng lão gia đình của hai bác rồi. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 我想把一部分资金逐渐转到国债基金,收益更稳定。 wǒ xiǎng bǎ yí bù fen zī jīn zhú jiàn zhuǎn dào guó zhài jī jīn, shōu yì gèng wěn dìng. Mình muốn dần chuyển một phần vốn sang quỹ trái phiếu chính phủ, lợi tức ổn định hơn. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 国债基金风险确实比较低,很适合退休的老人。 guó zhài jī jīn fēng xiǎn què shí bǐ jiào dī, hěn shì hé tuì xiū de lǎo rén. Quỹ trái phiếu chính phủ rủi ro đúng là khá thấp, rất hợp với người già đã nghỉ hưu. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 对,那我打算下周一把存款全部取出来买入。 duì, nà wǒ dǎ suàn xià zhōu yī bǎ cún kuǎn quán bù qǔ chū lái mǎi rù. Đúng vậy, thế mình định thứ Hai tuần tới rút toàn bộ tiền tiết kiệm ra mua. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 你先别着急,最好分批取钱,先观察市场变动。 nǐ xiān bié zháo jí, zuì hǎo fēn pī qǔ qián, xiān guān chá shì chǎng biàn dòng. Cậu trước tiên đừng vội, tốt nhất nên rút tiền từng đợt, quan sát biến động thị trường trước. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 你的意思是,一次性全部转走风险还是太大了? nǐ de yì sī shì, yí cì xìng quán bù zhuǎn zǒu fēng xiǎn hái shì tài dà le? Ý cậu là, chuyển hết một lần thì rủi ro vẫn quá lớn à? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 对,分步调整才能保证资金流动性,也更稳妥。 duì, fēn bù tiáo zhěng cái néng bǎo zhèng zī jīn liú dòng xìng, yě gèng wěn tuǒ. Đúng, điều chỉnh từng bước mới đảm bảo tính thanh khoản của vốn, cũng thỏa đáng hơn. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 有道理,那明早我先做一份家庭财务平衡表。 yǒu dào lǐ, nà míng zǎo wǒ xiān zuò yí fèn jiā tíng cái wù píng héng biǎo. Có lý, vậy sáng mai mình lập một bảng cân đối tài chính gia đình trước. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 好啊,做好表格后我们再一起仔细分析分析。 hǎo a, zuò hǎo biǎo gé hòu wǒ men zài yì qǐ zǐ xì fēn xī fēn xī. Được thôi, làm xong bảng biểu rồi chúng mình cùng nhau phân tích thật kỹ lại. Giới thiệu Phó từ 逐渐 (zhújiàn) biểu thị mức độ hoặc số lượng thay đổi từ từ theo thời gian, thường dùng trong văn viết và ngữ cảnh trang trọng.
Công thức: Chủ ngữ + 逐渐 + Động từ / Tính từ.
逐渐 (zhújiàn): dần dần, thay đổi theo thời gian 逐渐 HSK5 4 quy tắc
逐渐 (zhújiàn) diễn tả sự thay đổi diễn ra từ từ, qua nhiều bước nhỏ. Dùng với quá trình hình thành trạng thái, thay đổi mức độ hoặc thói quen; đối lập với thay đổi đột ngột.
Xem đầy đủ chủ điểm›
gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
lãi (trên khoản vay); lượng từ: 笔 (bǐ)
cân bằng; trạng thái cân bằng
“我们在忙碌的工作中也要学会保持生活与工作的平衡。”
Tiểu Mỹ đưa ra lời khuyên gì cho Cao Tiểu Minh?
Không nên vội vã, nên chia đợt chuyển đổi để quan sát thị trường Dùng toàn bộ tiền hưu trí để mua cổ phiếu rủi ro cao Giữ nguyên tiền gửi ngân hàng vì chi phí y tế sắp giảm Rút toàn bộ tiền tiết kiệm ngay lập tức để đầu tư
Cao Tiểu Minh dự định làm gì vào sáng mai?
Đi đăng ký thủ tục nhận lương hưu cho bố mẹ Lập bảng cân đối tài chính gia đình Mua quỹ trái phiếu chính phủ ngay lập tức Đến ngân hàng rút toàn bộ tiền tiết kiệm
Bài trước Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐 Bài tiếp theo Hiện đại hóa đông y · 逐渐