Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc tăng tiến 不但…而且….
Tổng kết đợt cứu trợ thiên tai · 不但……而且……
Luyện 不但……而且…… qua buổi tổng kết kinh nghiệm sau đợt tình nguyện cứu trợ lũ lụt.
Disaster Relief Volunteer DebriefLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 不但……而且…… (không những... mà còn...) biểu thị quan hệ tăng tiến: vế sau bổ sung ý nổi bật hơn vế trước.
Công thức: S + 不但 + ..., 而且 + ... (cùng chủ ngữ); 不但 + S1 + ..., 而且 + S2 + ... (khác chủ ngữ).
Trong bài HSK5 này, luyện cách mở rộng 不但……而且还…… để tổng kết kết quả và nhấn mạnh giá trị đạt được ngoài công việc trước mắt: 我们不但按时发放了食品,而且还和当地居民建立了良好的关系。 (Chúng ta không những phát thực phẩm đúng hạn mà còn xây dựng được quan hệ tốt với người dân địa phương.)
Cấu trúc tăng tiến 不但…而且…
不但……而且……HSK53 quy tắc
Cấu trúc biểu thị quan hệ tăng tiến 'không những... mà còn...', dùng nối hai vế câu với mức độ hoặc phạm vi vế sau cao hơn vế trước.
总体zǒng tǐ
NOUN
hoàn toàn; tổng thể; tổng
“总体来看,这项计划的执行效果还是令人满意的。”
灾区zāi qū
NOUN
khu vực thiên tai; vùng bị ảnh hưởng
“志愿者们迅速把救援物资运到了灾区。”
发放fā fàng
VERB
cung cấp; phát; cấp phát
“公司决定在春节前为每位员工发放年终奖金。”
按时àn shí
ADV
đúng giờ; đúng thời hạn
“病人需要按时吃药。”
良好liáng hǎo
ADJ
tốt; thuận lợi; tốt đẹp
“他从小养成了良好的阅读习惯。”
遇到yù dào
VERB
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
“我遇到问题了。”
同一tóng yī
OTHER
giống hệt; như nhau
“我们俩在同一个公司工作。”
居民jū mín
NOUN
cư dân; người dân
“这里的居民都非常友好。”
算了suàn le
OTHER
để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
“既然你太忙,那我们今天就算了吧。”
之间zhī jiān
NOUN
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
“朋友之间应该互相帮助。”
最初zuì chū
ADV
ban đầu; lúc đầu
“我最初不喜欢这个城市,后来慢慢爱上了它。”
分工fēn gōng
VERB
phân chia công việc; phân công lao động
“我们先分工,然后各自完成自己的任务。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vì sao số lượng thực phẩm bị tính trùng?
2. LISTENING
Nghe rồi chọn cặp từ điền vào chỗ trống đúng với lời nói của Tiểu Mỹ: