Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc tăng tiến 不但…而且….
Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…
Luyện 不但…而且… qua nhận xét về một ứng viên phỏng vấn.
不但…而且… — not only...but also...LISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Sau buổi phỏng vấn, thầy Vương và Cao Tiểu Minh trao đổi về một ứng viên xuất sắc. Dùng 不仅…而且/还… để nhấn mạnh hai ưu điểm theo chiều tăng tiến: không chỉ… mà còn…
Công thức: S + 不仅 + ưu điểm 1,而且/还 + ưu điểm 2。
Cấu trúc tăng tiến 不但…而且…
不但……而且……HSK53 quy tắc
Cấu trúc biểu thị quan hệ tăng tiến 'không những... mà còn...', dùng nối hai vế câu với mức độ hoặc phạm vi vế sau cao hơn vế trước.
职位zhí wèi
NOUN
vị trí; chức vụ; công việc
“他最近申请了一个新的职位。”
前景qián jǐng
NOUN
tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng
“大家都非常看好新能源行业的发展前景。”
沟通gōu tōng
VERB
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
“多与父母沟通能减少很多误会。”
犹豫yóu yù
ADJ
do dự
“别再犹豫了,机会很快就会失去。”
耐心nài xīn
ADJ
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
“老师耐心地给学生解答各种学习问题。”
肯定kěn dìng
ADV
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
“他肯定已经到家了,你打电话问问吧。”
格外gé wài
ADV
đặc biệt; đặc biệt là
“今天格外热。”
细节xì jié
NOUN
chi tiết; đặc điểm cụ thể
“请注意合同里的细节。”
了解liǎo jiě
VERB
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
冷静lěng jìng
ADJ
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
“请大家冷静一下,听我说。”
切实qiè shí
ADJ
khả thi; thực tế; thực tiễn
“我们必须制定出切实可行的解决方案。”
尽快jǐn kuài
ADV
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
“请你尽快把这份材料发给我。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Chi tiết nào thể hiện thái độ tốt của ứng viên?
2. LISTENING
Sau khi thầy Vương đồng ý tuyển ứng viên, Cao Tiểu Minh sẽ làm gì?