Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 尽管…还是…: Mặc dù… vẫn….
Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…
Luyện 尽管…还是… qua việc hoàn thành một dự án dù rất mệt.
尽管…还是… — although...still...LISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Sau khi nộp dự án, Cao Tiểu Minh trao đổi với thầy Vương về quá trình hoàn thành công việc. Mẫu 尽管…还是… diễn tả dù có trở ngại, kết quả vẫn không thay đổi.
Công thức: S + 尽管 + khó khăn, 还是 + hành động/kết quả.
尽管…还是…: Mặc dù… vẫn…
尽管…还是…HSK64 quy tắc
尽管…还是… nêu một sự thật rồi nhấn mạnh hành động vẫn không thay đổi. 尽管 gần nghĩa 虽然 nhưng trang trọng hơn, thường gặp trong văn viết và phát biểu.
提交tí jiāo
VERB
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
特意tè yì
ADV
đặc biệt; cố tình
“他特意提醒我安全。”
到期dào qī
VERB
đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)
“我的护照下个月就要到期了。”
觉jué
VERB
cảm thấy; tìm thấy; nghĩ
“昨天太累了,中午睡了一觉才恢复精神。”
足zú
ADJ
(dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn
“他平时工作极其认真,做足了各项准备。”
尽管jǐn guǎn
CONJ
mặc dù; tuy rằng; dù cho
“尽管遇到了困难,我们依然没有放弃。”
关键guān jiàn
NOUN
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
核hé
NOUN
hạt quả; hạt nhân; hạch
“吃桃子时要注意吐出里面的硬核。”
核对hé duì
VERB
đối chiếu; kiểm tra lại
“请仔细核对这份名单上的学员信息。”
肯定kěn dìng
ADV
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
“他肯定已经到家了,你打电话问问吧。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh đã xử lý dự án như thế nào?
2. LISTENING
Sau khi được thầy khen, Cao Tiểu Minh dự định làm gì?