Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 固然……但是…… — Cố nhiên… nhưng… .
Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是… Luyện 固然……但是…… qua việc cân nhắc mua đồ giá rẻ.
固然……但是…… — admittedly...but... LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng11 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 大卫,你看,这只双肩包才七十九块! dà wèi, nǐ kàn, zhè zhī shuāng jiān bāo cái qī shí jiǔ kuài! Đại Vệ, cậu xem, chiếc ba lô này chỉ có 79 tệ! 大卫 Đại Vệ · 大卫 真的吗?这个价位着实低廉。 zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián. Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 正好我缺一个包,我想当即就买下来。 zhèng hǎo wǒ quē yí gè bāo, wǒ xiǎng dāng jí jiù mǎi xià lái. Đúng lúc mình thiếu một cái túi, mình muốn mua ngay. 大卫 Đại Vệ · 大卫 先别急,我们再仔细斟酌一下吧。 xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba. Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 这么便宜,你还担心什么? zhè me pián yi, nǐ hái dān xīn shén me? Rẻ như vậy, cậu còn lo gì? 大卫 Đại Vệ · 大卫 价格固然便宜,但是质量也要考虑。 jià gé gù rán pián yi, dàn shì zhì liàng yě yào kǎo lǜ. Giá tuy rẻ, nhưng chất lượng cũng cần xem xét. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 是吗?你觉得它的质量有问题? shì ma? nǐ jué de tā de zhì liàng yǒu wèn tí? Vậy sao? Cậu thấy chất lượng của nó có vấn đề à? 大卫 Đại Vệ · 大卫 我还不敢断定,不过拉链看起来不太牢固。 wǒ hái bù gǎn duàn dìng, bú guò lā liàn kàn qǐ lái bú tài láo gù. Mình chưa dám khẳng định, nhưng khóa kéo trông không chắc chắn lắm. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 嗯,你说得对,我再仔细检查一下有没有瑕疵。 èn, nǐ shuō de duì, wǒ zài zǐ xì jiǎn chá yí xià yǒu méi yǒu xiá cī. Ừ, cậu nói đúng, mình kiểm tra kỹ lại xem có lỗi gì không. 大卫 Đại Vệ · 大卫 好啊,你也看看里面的接缝。 hǎo a, nǐ yě kàn kàn lǐ miàn de jiē fèng. Được, cậu cũng xem các đường may bên trong nhé. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 这里的线已经松了,拉链也有点卡。 zhè lǐ de xiàn yǐ jīng sōng le, lā liàn yě yǒu diǎn kǎ. Chỉ ở đây đã bị lỏng, khóa kéo cũng hơi kẹt. 大卫 Đại Vệ · 大卫 看来它价格低廉是有缘由的。 kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de. Xem ra nó rẻ là có nguyên do. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 那我还是不买了,坏了更浪费钱。 nà wǒ hái shì bù mǎi le, huài le gèng làng fèi qián. Vậy mình vẫn không mua nữa, hỏng rồi còn lãng phí tiền hơn. 大卫 Đại Vệ · 大卫 我也觉得不值得,做工确实粗糙。 wǒ yě jué de bù zhí dé, zuò gōng què shí cū cāo. Mình cũng thấy không đáng, tay nghề gia công quả thật thô. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 幸亏你提醒我,不然我已经付款了。 xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ yǐ jīng fù kuǎn le. May mà cậu nhắc mình, nếu không mình đã thanh toán rồi. 大卫 Đại Vệ · 大卫 我们再看看别的,贵一点也没关系。 wǒ men zài kàn kàn bié de, guì yì diǎn yě méi guān xì. Chúng ta xem món khác, đắt hơn một chút cũng không sao. Giới thiệu “固然…但是…” dùng để thừa nhận một sự thật, sau đó bổ sung ý đối lập cần nhấn mạnh. Trong khẩu ngữ, cấu trúc này thường dùng khi cân nhắc nhiều mặt.
Công thức: S + 固然 + A,但是 + B
固然……但是…… — Cố nhiên… nhưng… 固然……但是…… HSK7 4 quy tắc
固然……但是…… dùng để thừa nhận mạnh mẽ một nhận định trước khi bổ sung giới hạn hoặc đưa ra góc nhìn khác. Mẫu này thường xuất hiện trong lập luận, nhận xét và phản biện.
Xem đầy đủ chủ điểm›
trả một số tiền; thanh toán
kết luận; xác định; đi đến phán đoán
cân nhắc; đắn đo; suy xét kỹ
có... không; đã... chưa; có hay không
chắc chắn; vững chắc; kiên cố
thật sự; quả thật; nghiêm trọng
“听到这个突如其来的好消息,大家心里着实高兴了一阵。”
Đại Vệ cho rằng cần cân nhắc thêm điều gì?
Chất lượng của ba lô Thời gian thanh toán Màu sắc của ba lô Kích thước cửa hàng
Vì sao hai người thấy chiếc ba lô không đáng mua?
Đường may lỏng, khóa kéo bị kẹt Cửa hàng sắp đóng cửa Giá của nó quá cao Ba lô không được giảm giá
Bài tiếp theo Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……