Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以…为… — Lấy… làm… .
Xây dựng văn hoá công ty · 以…为… Luyện 以…为… qua cuộc thảo luận về giá trị cốt lõi của công ty.
以…为… — taking X as Y LISTENING 12 phút +15 XP 14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại14 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 王老师,我刚入职,想深入了解一下公司的核心价值观。在践行企业文化方面,公司有什么具体的导向吗? wáng lǎo shī, wǒ gāng rù zhí, xiǎng shēn rù liǎo jiě yí xià gōng sī de hé xīn jià zhí guān. zài jiàn xíng qǐ yè wén huà fāng miàn, gōng sī yǒu shén me jù tǐ de dǎo xiàng ma? Thầy Vương, em vừa vào làm, muốn tìm hiểu sâu về giá trị cốt lõi của công ty. Về mặt thực hành văn hóa doanh nghiệp, công ty có định hướng cụ thể nào không ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 这个问题切中要害。我们始终以客户需求为导向,以创造用户价值为核心宗旨。 zhè ge wèn tí qiè zhòng yào hài. wǒ men shǐ zhōng yǐ kè hù xū qiú wèi dǎo xiàng, yǐ chuàng zào yòng hù jià zhí wèi hé xīn zōng zhǐ. Câu hỏi này rất trúng đích. Chúng ta luôn lấy nhu cầu khách hàng làm định hướng, lấy việc tạo ra giá trị cho người dùng làm tôn chỉ cốt lõi. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 以客户需求为导向,这在宏观层面上很清晰。但在具体的业务落地中,这种理念是如何贯彻的呢? yǐ kè hù xū qiú wèi dǎo xiàng, zhè zài hóng guān céng miàn shàng hěn qīng xī. dàn zài jù tǐ de yè wù luò dì zhōng, zhè zhǒng lǐ niàn shì rú hé guàn chè de ne? Lấy nhu cầu khách hàng làm định hướng, điều này ở tầm vĩ mô rất rõ ràng. Nhưng trong việc triển khai nghiệp vụ cụ thể, triết lý này được quán triệt như thế nào ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 问到点子上了。它绝非空洞的口号,而是我们进行战略决策和评估业务成效的根本准绳。 wèn dào diǎn zi shàng le. tā jué fēi kōng dòng de kǒu hào, ér shì wǒ men jìn xíng zhàn lüè jué cè hé píng gū yè wù chéng xiào de gēn běn zhǔn shéng. Hỏi rất đúng trọng tâm. Nó tuyệt đối không phải là khẩu hiệu sáo rỗng, mà là chuẩn mực căn bản để chúng ta ra quyết định chiến lược và đánh giá hiệu quả nghiệp vụ. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 譬如在权衡多个备选方案时,我们是否必须优先考量哪种策略最契合客户的潜在诉求? pì rú zài quán héng duō gè bèi xuǎn fāng àn shí, wǒ men shì fǒu bì xū yōu xiān kǎo liáng nǎ zhǒng cè lüè zuì qì hé kè hù de qián zài sù qiú? Ví dụ như khi cân nhắc nhiều phương án dự phòng, có phải chúng ta bắt buộc phải ưu tiên xem xét chiến lược nào phù hợp nhất với mong muốn tiềm ẩn của khách hàng không ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 没错。我们会先洞察客户的真实痛点,再决定资源的倾斜方向,绝不能以内部操作的便利性为借口而妥协。 méi cuò. wǒ men huì xiān dòng chá kè hù de zhēn shí tòng diǎn, zài jué dìng zī yuán de qīng xié fāng xiàng, jué bù néng yǐ nèi bù cāo zuò de biàn lì xìng wèi jiè kǒu ér tuǒ xié. Đúng vậy. Chúng ta sẽ thấu hiểu nỗi đau thực sự của khách hàng trước, rồi mới quyết định hướng tập trung nguồn lực, tuyệt đối không thể lấy sự tiện lợi trong thao tác nội bộ làm cái cớ để thỏa hiệp. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 那么,面对客户的负面反馈或苛刻诉求,我们也必须全盘接收并即时调整战略部署吗? nà me, miàn duì kè hù de fù miàn fǎn kuì huò kē kè sù qiú, wǒ men yě bì xū quán pán jiē shōu bìng jí shí tiáo zhěng zhàn lüè bù shǔ ma? Vậy, đối mặt với phản hồi tiêu cực hoặc yêu cầu khắt khe của khách hàng, chúng ta cũng bắt buộc phải tiếp nhận toàn bộ và điều chỉnh bố trí chiến lược ngay lập tức sao ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 并非盲从,而是以客观数据为依托。客户的反馈能倒逼我们审视流程漏洞,进而驱动产品迭代与服务升级。 bìng fēi máng cóng, ér shì yǐ kè guān shù jù wèi yī tuō. kè hù de fǎn kuì néng dǎo bī wǒ men shěn shì liú chéng lòu dòng, jìn ér qū dòng chǎn pǐn dié dài yǔ fú wù shēng jí. Không phải là mù quáng làm theo, mà là dựa vào dữ liệu khách quan. Phản hồi của khách hàng có thể ép chúng ta nhìn nhận lại lỗ hổng quy trình, từ đó thúc đẩy việc nâng cấp sản phẩm và cải tiến dịch vụ. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 我顿悟了。除了聚焦客户诉求,在衡量整体绩效时,公司还看重哪些核心指标呢? wǒ dùn wù le. chú le jù jiāo kè hù sù qiú, zài héng liáng zhěng tǐ jì xiào shí, gōng sī hái kàn zhòng nǎ xiē hé xīn zhǐ biāo ne? Em giác ngộ rồi. Ngoài việc tập trung vào mong muốn của khách hàng, khi đo lường hiệu suất tổng thể, công ty còn coi trọng những chỉ số cốt lõi nào nữa ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 我们以卓越品质为标杆,不以盲目扩张规模为目的。单纯追求业务量,往往无法实质性地化解客户的危机。 wǒ men yǐ zhuó yuè pǐn zhì wèi biāo gān, bù yǐ máng mù kuò zhāng guī mó wèi mù dì. dān chún zhuī qiú yè wù liáng, wǎng wǎng wú fǎ shí zhì xìng dì huà jiě kè hù de wēi jī. Chúng ta lấy chất lượng xuất sắc làm tiêu chuẩn, không lấy việc mở rộng quy mô mù quáng làm mục đích. Đơn thuần theo đuổi khối lượng nghiệp vụ thường không thể hóa giải thực chất khủng hoảng của khách hàng. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 确实如此。一味追求规模效应,势必会导致品控环节的疏漏,最终反噬品牌信誉,损害客户体验。 què shí rú cǐ. yí wèi zhuī qiú guī mó xiào yìng, shì bì huì dǎo zhì pǐn kòng huán jié de shū lòu, zuì zhōng fǎn shì pǐn pái xìn yù, sǔn hài kè hù tǐ yàn. Quả thực là vậy. Cứ mải mê theo đuổi hiệu ứng quy mô, chắc chắn sẽ dẫn đến sơ suất trong khâu kiểm soát chất lượng, cuối cùng phản tác dụng lên uy tín thương hiệu, làm tổn hại trải nghiệm khách hàng. 王老师 Thầy Vương · 王老师 总结得很精辟。所以你要铭记这一核心法则:以客户价值为依托,以卓越品质为准绳,绝不以牺牲质量换取数量。 zǒng jié de hěn jīng pì. suǒ yǐ nǐ yào míng jì zhè yì hé xīn fǎ zé: yǐ kè hù jià zhí wèi yī tuō, yǐ zhuó yuè pǐn zhì wéi zhǔn shéng, jué bù yǐ xī shēng zhì liàng huàn qǔ shù liàng. Tổng kết rất sắc sảo. Vì vậy em phải khắc ghi quy tắc cốt lõi này: lấy giá trị khách hàng làm chỗ dựa, lấy chất lượng xuất sắc làm chuẩn mực, tuyệt đối không lấy việc hy sinh chất lượng để đổi lấy số lượng. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 谨受教。今后在统筹项目时,我会优先剖析客户诉求,并严格把控交付成果的品质。 jǐn shòu jiào. jīn hòu zài tǒng chóu xiàng mù shí, wǒ huì yōu xiān pōu xī kè hù sù qiú, bìng yán gé bǎ kòng jiāo fù chéng guǒ de pǐn zhì. Em xin ghi nhớ lời dạy. Sau này khi điều phối dự án, em sẽ ưu tiên phân tích mong muốn của khách hàng, và kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng của kết quả bàn giao. 王老师 Thầy Vương · 王老师 孺子可教。只要你秉持这一准则,便能潜移默化地汲取企业文化的精髓,真正与团队融为一体。 rú zǐ kě jiào. zhǐ yào nǐ bǐng chí zhè yì zhǔn zé, biàn néng qián yí mò huà dì jí qǔ qǐ yè wén huà de jīng suǐ, zhēn zhèng yǔ tuán duì róng wèi yì tǐ. Rất đáng khen. Chỉ cần em giữ vững chuẩn mực này, sẽ có thể tiếp thu tinh hoa văn hóa doanh nghiệp một cách vô thức, thực sự hòa làm một với đội ngũ. Giới thiệu Bài học giới thiệu văn hoá công ty: luôn lấy khách hàng làm trung tâm khi làm việc. Mẫu chính: S + 以 + N + 为 + tiêu chuẩn/trung tâm/mục tiêu.
以…为… — Lấy… làm… 以……为…… HSK7 5 quy tắc
Cấu trúc 以……为…… dùng để xác lập một đối tượng làm trung tâm, mục tiêu, tiêu chuẩn hoặc vai trò. Cấu trúc mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn bản báo chí, học thuật và cách trình bày chính thức.
Xem đầy đủ chủ điểm›
được định hướng tới; định hướng
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện
“分析经济问题时,既要从宏观角度把握整体,也要关注细节。”
để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
bố trí; triển khai; sự bố trí
Khi cân nhắc các phương án dự phòng, công ty sẽ ưu tiên xem xét điều gì?
Thời gian nghỉ ngơi của nhân viên Sự tiện lợi trong thao tác nội bộ Nỗi đau thực sự và mong muốn tiềm ẩn của khách hàng Số lượng phương án đã hoàn thành
Công ty dùng tiêu chuẩn nào để đo lường hiệu suất tổng thể?
Chỉ dựa vào tốc độ hoàn thành Sự tiện lợi cá nhân Khối lượng nghiệp vụ Chất lượng xuất sắc
Bài tiếp theo Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…