Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 与其…不如… — Thà… còn hơn….
Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…
Luyện 与其…不如… qua quyết định tự bắt tay làm thay vì chờ đợi.
与其…不如… — rather than...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 7 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Dự án bị trì hoãn vì chờ phản hồi; 小美 quyết định tự làm trước, 大卫 đồng tình. Dùng 与其…不如… để so sánh hai lựa chọn, nhấn mạnh lựa chọn sau tốt hơn.
Công thức: S + 与其 + lựa chọn A,不如 + lựa chọn B — Thà B còn hơn A.
与其…不如… — Thà… còn hơn…
与其……不如……HSK74 quy tắc
Cấu trúc 与其…不如… đặt hai phương án cạnh nhau, sau đó chọn phương án đứng sau 不如 vì hợp lý hoặc tốt hơn. Cấu trúc thường dùng để nêu lựa chọn, lời khuyên, đề xuất thay thế.
反馈fǎn kuì
VERB
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
“请大家把对这套新课程的意见及时反馈给王老师。”
核对hé duì
VERB
đối chiếu; kiểm tra lại
“请仔细核对这份名单上的学员信息。”
步骤bù zhòu
NOUN
quy trình; bước
“按照实验步骤操作,可以避免出现严重错误。”
框架kuàng jià
NOUN
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
入手rù shǒu
VERB
nhận được; có được; mua
“他刚入手一台新电脑,打算用它来学习编程和处理工作文件。”
与其yǔ qí
CONJ
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如[bùrú] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")